HỌC PHÍ & HỌC BỔNG

Dự toán chi phí học tập

Học phí tính theo số tín chỉ đăng ký mỗi trimester, nên con số cuối phụ thuộc tốc độ học. Các mức dưới đây tổng hợp từ nguồn công khai, chưa gồm phí quản lý, bảo hiểm y tế và phí dịch vụ sinh viên.

Sinh viên Curtin Singapore
HỌC PHÍ
1,39 tỷ VNĐ
≈ SGD 68.016 · trọn khóa Cử nhân 2 năm (3 kỳ/năm)
SINH HOẠT PHÍ
308 – 349 triệu VNĐ
≈ SGD 15.000 – 17.000 mỗi năm · ở, ăn, đi lại
TỔNG ƯỚC TÍNH
2,01 – 2,09 tỷ VNĐ
≈ SGD 98.000 – 102.000 · học phí + sinh hoạt trọn khóa Cử nhân 2 năm, chưa trừ học bổng

Số tiền VNĐ quy đổi theo tỉ giá tham khảo 1 SGD ≈ 20.500 VNĐ. Tỉ giá thay đổi theo từng thời điểm, con số trên chỉ mang tính ước tính; chi phí chính thức căn cứ thư mời nhập học của Curtin Singapore.

Cụ thể chi phí học Curtin Singapore như sau:

A.

Học phí

Chương trình Thời gian đào tạo Học phí tham khảo
Tiếng Anh 13 tuần/cấp độ 4.469 SGD/cấp độ
Diploma Stage 1
Chuyên ngành: Nghệ thuật và Công nghiệp sáng tạo, Thương mại, Công nghệ thông tin
8 tháng 17.876 SGD
Diploma Stage 2
Chuyên ngành: Nghệ thuật và Công nghiệp sáng tạo, Thương mại, Công nghệ thông tin
8 tháng 22.672 SGD
Cử nhân Thương mại 2 năm 68.016 SGD
Cử nhân Công nghệ thông tin 2 năm 68.016 SGD
Cử nhân Công nghệ thông tin (An ninh mạng) 2 năm 68.016 SGD
Graduate Certificate
Chuyên ngành: Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh
4 tháng 13.952 SGD
Chứng chỉ Sau đại học chuyên ngành Phân tích dự báo 4 tháng 11.772 SGD
Văn bằng Sau đại học chuyên ngành Phân tích dự báo 8 tháng 23.544 SGD
Thạc sĩ Kinh doanh quốc tế 8 tháng 27.904 SGD
Thạc sĩ Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên nghiệp) 8 tháng 27.904 SGD
Thạc sĩ Máy tính
Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính, An ninh mạng
16 tháng 47.088 SGD
Thạc sĩ Trí tuệ nhân tạo 8 tháng 23.544 SGD
Thạc sĩ An ninh mạng 8 tháng 23.544 SGD
Thạc sĩ Phân tích dự báo – Khoa học dữ liệu 16 tháng 47.088 SGD

Học phí tham khảo cho toàn khóa, có thể thay đổi theo từng thời điểm; chi phí chính thức căn cứ thư mời nhập học của Curtin Singapore.

B.

Sinh hoạt phí

Khoản chi SGD / tháng VNĐ / tháng (tham khảo)
Nhà ở (ký túc xá hoặc thuê ngoài) 650 – 750 13,3 – 15,4 triệu
Ăn uống 320 – 360 6,6 – 7,4 triệu
Đi lại 90 – 110 1,8 – 2,3 triệu
Điện thoại, internet 40 – 50 0,8 – 1,0 triệu
Chi phí cá nhân, sách vở 150 – 150 3,1 triệu
Tổng cộng 1.250 – 1.420 25,6 – 29,1 triệu

Quy đổi theo tỉ giá tham khảo 1 SGD ≈ 20.500 VNĐ; tỉ giá thay đổi theo từng thời điểm.
Chi phí thực tế tùy thuộc vào lối sống, cách chi tiêu của mỗi người.